thịnh hành

Học thuật
Thân thiện
thịnh hành

Kiểu áo phông in hình này đang rất thịnh hành trong giới trẻ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất phổ biến, rất thông dụng: Trạng thái được đông đảo mọi người trong xã hội biết đến, sử dụng hoặc ưa chuộng trong một khoảng thời gian nhất định.
    • Đangthời kỳ phát triển mạnh, được nhiều người theo: Thường dùng để chỉ xu hướng, phong cách, hoặc một hiện tượng nào đó đang lan rộng được đón nhận.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Kiểu tóc này đang rất thịnh hành trong giới trẻ. (Kiểu tóc này hiện đang rất được giới trẻ ưa chuộng.)
    • Trào lưu chụp ảnh sống ảo đã thịnh hành vài năm trở lại đây. (Trào lưu chụp ảnh sống ảo đã trở nên rất phổ biến trong vài năm gần đây.)
    • Đạo Phật thịnh hànhnhiều nước châu Á. (Đạo Phật phát triển mạnh được nhiều người theonhiều nước châu Á.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đang thịnh hành": cụm từ nhấn mạnh trạng thái phổ biến, thông dụngthời điểm hiện tại.

    • Xu hướng thời trang đang thịnh hành mùa này phong cách tối giản. (Xu hướng thời trang đang rất được ưa chuộng mùa này phong cách tối giản.)
  • "thịnh hành một thời": chỉ sự phổ biến trong quá khứ, nay có thể đã giảm.

    • Trò chơi điện tử đó chỉ thịnh hành một thời rồi chìm vào quên lãng. (Trò chơi điện tử đó chỉ phổ biến trong một giai đoạn rồi bị lãng quên.)
Biến thể từ gần giống
  • Thịnh (tính từ): phát đạt, hưng thịnh, mạnh mẽ (thường dùng trong các từ ghép như thịnh vượng, hưng thịnh).
  • Hành (động từ): đi, thực hiện, lưu hành (thường dùng trong các từ ghép như lưu hành, thực hành).
Từ đồng nghĩa
  • Phổ biến: được lan rộng, thông dụng trong đông đảo quần chúng.
  • Thông dụng: được sử dụng rộng rãi, phổ cập.
  • Được ưa chuộng: được nhiều người yêu thích lựa chọn.
  • Mốt (từ mượn từ tiếng Pháp "mode"): xu hướng, kiểu cách thịnh hành, đặc biệt trong thời trang.
Từ trái nghĩa
  • Lỗi thời: không còn phù hợp với thời đại, không còn được ưa chuộng.
  • Lạc hậu: tụt lại phía sau, không theo kịp sự phát triển chung.
  • Ít người biết đến: mức độ phổ biến thấp.
Cụm từ thành ngữ liên quan
  • Thời thượng: rất hợp thời, đang mốt (thường dùng trong lĩnh vực thời trang, lối sống).

    • ấy luôn ăn mặc rất thời thượng. ( ấy luôn ăn mặc rất hợp thời trang.)
  • Lên ngôi: (thành ngữ) trở nên thống trị, chiếm ưu thế, rất được ưa chuộng.

    • Công nghệ 5G đang lên ngôi. (Công nghệ 5G đang trở nên cực kỳ phổ biến chiếm ưu thế.)
thịnh hành

Kiểu áo phông in hình này đang rất thịnh hành trong giới trẻ.

  1. tt. Rất phổ biến, rất thông dụng, được nhiều người biết đến ưa chuộng: kiểu quần áo đang thịnh hành Đạo Phật thịnh hànhnhiều nước.